kẹo thơm

kẹo thơm

Bà ngoại thường mua cho tôi những gói kẹo thơm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại kẹo cứng, hương thơm: "kẹo thơm" chỉ loại kẹo thường làm từ đường, hương liệu tạo mùi thơm đặc trưng (như hương hoa quả, bạc hà), thường được ngậm trong miệng để thưởng thức.
    • Tên gọi chung cho kẹo mùi thơm: Trong ngữ cảnh thông thường, "kẹo thơm" có thể dùng để chỉ bất kỳ loại kẹo nào mùi thơm dễ chịu, không phải loại kẹo dẻo hay kẹo sữa.
dụ sử dụng
  • (Mẹ mua cho em một túi kẹo hương thơm vị dâu.)
  • (Loại kẹo cứng hương thơm thường báncác cửa hàng tạp hóa.)
  • (Trẻ em rất thích ngậm loại kẹo hương thơm vị ngọt mùi thơm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kẹo thơm truyền thống": loại kẹo thơm được làm theo công thức cổ điển, thường hương bạc hà hoặc cam thảo.

    • làng nghề, họ vẫn giữ cách làm kẹo thơm truyền thống. (Ở làng nghề, họ vẫn duy trì phương pháp sản xuất kẹo thơm theo công thức xưa.)
  • "kẹo thơm ngậm": dạng kẹo thơm được thiết kế để ngậm lâu trong miệng, thường dùng làm kẹo thơm miệng.

    • Anh ấy thường mang theo kẹo thơm ngậm sau bữa ăn. (Anh ấy thường mang theo kẹo thơm để ngậm sau khi ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Kẹo (danh từ): đồ ngọt nói chung, có thể kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo sữa.

    • Em thích ăn kẹo. (Em thích ăn các loại đồ ngọt.)
  • Thơm (tính từ): mùi dễ chịu, hương thơm.

    • Hoa hồng này thật thơm. (Hoa hồng này mùi hương dễ chịu.)
  • Kẹo bạc hà (danh từ): loại kẹo thơm hương bạc hà, thường vị the mát.

    • Kẹo bạc hà giúp làm thơm miệng. (Loại kẹo thơm hương bạc hà giúp hơi thở thơm tho.)
Từ đồng nghĩa
  • Kẹo ngậm: loại kẹo cứng dùng để ngậm, thường hương thơm.
  • Kẹo cứng: kẹo kết cấu rắn, không dẻo, thường hương thơm.
  • Kẹo thơm miệng: kẹo thơm dùng để làm hơi thở thơm tho.
Thành ngữ liên quan
  • Ngọt như kẹo thơm: so sánh với vị ngọt dễ chịu của kẹo thơm, thường dùng để khen ngọt ngào.
    • Giọng hát của ấy ngọt như kẹo thơm. (Giọng hát của ấy rất ngọt ngào, dễ chịu.)